Sản phẩm

Fortuner 2.4G 4×2
25/07/2016
Innova V
26/07/2016
Show all

Land Cruiser VX

Xe nhập khẩu


3,650,000,000


thumbnail
thumbnail
thumbnail
thumbnail
thumbnail
thumbnail
thumbnail
Mã: n/a. Danh mục: .
Ngoại thất
Nội thất
Giá xe
Vận hành
An toàn
Phụ kiện
Thông số kĩ thuật
Bạn có thể tải thông số kỹ thuật Land Cruiser tại đây

ĐỘNG CƠ VÀ KHUNG XE

Kích thước D x R x C mm x mm x mm
4950 x 1980 x 1945
Chiều dài cơ sở mm
2850
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) mm
1650 / 1645
Khoảng sáng gầm xe mm
230
Góc thoát (Trước/ sau) Độ
32 / 24
Bán kính vòng quay tối thiểu m
5.9
Trọng lượng không tải kg
2625
Trọng lượng toàn tải kg
3350
Động cơ Loại động cơ
V8, VVT-i kép
Dung tích công tác cc
4608
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút
304 / 5500
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút
439 / 3400
Dung tích bình nhiên liệu L
93 + 45
Hệ thống truyền động
4 bánh toàn thời gian với vi sai trung tâm hạn chế trượt TORSEN
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép
Sau
Liên kết 4 điểm
Vành & Lốp xe Loại vành
Vành đúc
Kích thước lốp
285/60 R18
Phanh Trước
Đĩa thông gió 18-inch
Sau
Đĩa thông gió 17-inch
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 3

NGOẠI THẤT

Cụm đèn trước Đèn chiếu gần
LED, Loại tự động, Kiểu bóng chiếu
Đèn chiếu xa
LED, Loại tự động, Kiểu bóng chiếu
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Hệ thống rửa đèn
Hệ thống điều khiển đèn tự động
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động
Hệ thống điều chỉnh góc chiếu
Chế độ đèn chờ dẫn đường
Không
Cụm đèn sau
LED
Đèn báo phanh trên cao
LED
Đèn sương mù Trước
LED
Sau
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện
Chức năng gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Mạ Crôm
Không
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Không
Bộ nhớ vị trí
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Không
Chức năng chống chói tự động
Cánh hướng gió cản sau
Gạt mưa gián đoạn
Tự động, Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten
In trên kính
Tay nắm cửa ngoài
Mạ Crôm
Chắn bùn trước & sau
Ống xả kép
Không

NỘI THẤT

Tay lái Loại tay lái
4 chấu, ốp gỗ
Chất liệu
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều khiển âm thanh, màn hình đa thông tin và điện thoại rảnh tay
Điều chỉnh
Chỉnh điện 4 hướng
Lẫy chuyển số
Không
Bộ nhớ vị trí
Nhớ 3 vị trí
Trợ lực lái
Thủy lực
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động
Ốp trang trí nội thất
Ốp gỗ / Ốp mạ bạc
Tay nắm cửa trong
Mạ bạc
Cụm đồng hồ và bảng táplô Loại đồng hồ
Optitron
Đèn báo chế độ Eco
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Chức năng báo vị trí cần số
Màn hình hiển thị đa thông tin
Có (4,2
Cửa sổ trời
Không
Chất liệu bọc ghế
Da
Ghế trước Loại ghế
Loại thường
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh điện 8 hướng
Bộ nhớ vị trí
Ghế người lái - Nhớ 3 vị trí
Chức năng thông gió
Chức năng sưởi
Ghế sau Hàng ghế thứ hai
Trượt - Ngả / Gập 40:20:40 / Sưởi ghế
Hàng ghế thứ ba
Gập 50:50
Tựa tay hàng ghế thứ hai
Hộp lạnh

TIỆN NGHI

Rèm che nắng cửa sau
Không
Rèm che nắng kính sau
Không
Hệ thống điều hòa
Tự động 4 vùng độc lập
Cửa gió sau
Hệ thống âm thanh Loại loa
Tiêu Chuẩn
Đầu đĩa
CD 1 đĩa
Số loa
6
Cổng kết nối AUX
Cổng kết nối USB
Đầu đọc thẻ
Không
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Không
Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Chức năng mở cửa thông minh
Chức năng khóa cửa từ xa
Phanh tay điện tử
Không
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Hệ thống điều khiển hành trình
Chế độ vận hành
PWR / 2nd Start

AN TOÀN CHỦ ĐỘNG

Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình
Hệ thống thích nghi địa hình
Đèn báo phanh khẩn cấp

AN TOÀN BỊ ĐỘNG

Túi khí Túi khí đầu gối hàng khách phía trước
Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Túi khí bên hông phía sau
Có (Hàng ghế thứ 2)
Túi khí đầu gối người lái
Dây đai an toàn
Tất cả các ghế, 3 điểm
Cột lái tự đổ
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ

AN NINH

Thư viện
Catalogue
[AnythingPopup id="8"]  - Tải catalog